Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thong_diep_Huong_ung_Ngay_the_gioi_tuong_niem_cac_nan_nhan_tu_vong_do_tai_nan_giao_thong_2023__co_nhac_nen.mp3 Tai_xuong_2.jpg Tai_xuong_1.jpg Tai_xuong.jpg Tieu_Su_Anh_Hung_Vo_Thi_Sau.flv Caubetroiban_15022022.flv KIM_DONG__Anh_Hung_Nho_Tuoi__Phim_Hoat_Hinh_3D_Viet_Nam_Dang_Xem_Nhat_2017.flv TAM_GUONG_NGHI_LUC_VIET_3_NGUYEN_NGOC_KY.flv GIO_TO_HUNG_VUONG_MUNG_10_THANG_3_AM_LICH__PTMN.flv Hat_Quoc_Ca_Tai_Dia_Chi_Do__Lien_Doi_Truong_THCS_My_Hoi__Video_du_thi.flv 1_Hoc_Sinh_Dat_Sen_HongThuyTamHoaiAn.mp3 HINH_ANH_HOAT_DONG_LIEN_DOI_chat_luong_cao.jpg Clip_image001.jpg IMG_20180905_133826.jpg IMG_20180905_133904.jpg HINH_ANH_HOAT_DONG_LIEN_DOI.jpg So_do_tu_duy_on_tap_chuong_II_goc_Toan_6.png ENGLISH_9_UNIT_10_READ.mp3 E6_Unit_12_B2_p120.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Đồng Tháp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Mô hình dạy học cả ngày

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SEQAP
    Người gửi: Nguyễn Thanh Việt
    Ngày gửi: 22h:22' 10-10-2012
    Dung lượng: 81.9 KB
    Số lượt tải: 127
    Số lượt thích: 0 người
    MÔ HÌNH DẠY HỌC CẢ NGÀY
    Trần Ngọc Khoa
    Điều phối viên SEQAP
    MỤC TIÊU GIÁO DỤC TIỂU HỌC
    Đảm bảo cho HS
    Có hiểu biết đơn giản, cần thiết về tự nhiên, xã hội và con người
    Có kĩ năng cơ bản về nghe, nói, đọc, viết và tính toán
    Có thói quen rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh
    Có hiểu biết ban đầu về hát, múa, âm nhạc, mĩ thuật.
    Các thành tố của mô hình dạy - học
    Chương trình
    (Nội dung,
    Phương pháp,
    Đánh giá)
    Cấu trúc
    thời lượng
    Điều kiện
    Thực hiện
    (Đội ngũ,
    CSVC,
    Trang thiết bị…)
    Tổ chức
    quản lí
    MÔ HÌNH DẠY HỌC
    MÔ HÌNH DẠY - HỌC NỬA NGÀY
    Chương trình và các hoạt động dạy học
    Chương trình: QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT
    Kế hoạch dạy học: QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT
    SGK, tài liệu tham khảo
    SGK thống nhất toàn quốc
    Hoạt động giáo dục:
    Hoạt động trên lớp: dạy học các môn học bắt buộc và tự chọn
    Hoạt động ngoài giờ lên lớp: ngoại khoá, vui chơi, TDTT, thăm quan, lao động …
    KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TIỂU HỌC
    (QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT)
    MÔ HÌNH DẠY - HỌC NỬA NGÀY
    Đội ngũ
    Hiệu trưởng, PHT
    Giáo viên:
    THSP (chuẩn đào tạo)
    Tỉ lệ: 1,2 GV/lớp
    Chuẩn nghề nghiệp GVTH
    CNV

    MÔ HÌNH DẠY - HỌC NỬA NGÀY
    Cơ sở vật chất
    Phòng học:
    Mỗi lớp có một phòng học riêng đúng quy cách (Điều lệ)
    0,5 phòng/lớp (TT 39/TT-BGDDT)
    Phòng phục vụ học tập:
    GDRL thể chất, GDNT, Thư viện, TBGD, Truyền thống, HTKT …
    Sân chơi, sân tập
    Khu vệ sinh
    MÔ HÌNH DẠY - HỌC CẢ NGÀY
    Chương trình:
    Sử dụng chương trình hiện hành có điều chỉnh, bổ sung (2010-2015):
    Chương trình hiện hành (C)
    Củng cố, tăng cường kiến thức, kĩ năng Tiếng Việt, Toán, Tiếng dân tộc (C1)
    Học các nội dung tự chọn, năng khiếu (C2)
    Các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp (C3)
    Tạo tiền đề XD Chương trình FDS sau 2015
    MÔ HÌNH DẠY - HỌC CẢ NGÀY
    Cấu trúc thời lượng:
    Các phương án:
    T30: tổ chức dạy học 30 tiết/tuần
    T35: tổ chức dạy học 35 tiết/tuần
    T33: tổ chức dạy học 33 tiết/tuần
    Tương đương:
    7 – 10 buổi/tuần
    5 – 8 tiết/ngày
    Thời gian buổi trưa
    Linh hoạt theo điều kiện từng trường
    MÔ HÌNH DẠY - HỌC CẢ NGÀY
    Đội ngũ
    Hiệu trưởng, PHT đáp ứng yêu cầu tổ chức quản lí dạy - học cả ngày
    Giáo viên:
    Tỉ lệ: > 1,2 GV/lớp
    THSP (chuẩn đào tạo)
    Được bồi dưỡng nâng cao kiến thức, nghiệp vụ, năng lực thực hiện dạy - học cả ngày
    Sử dụng đội ngũ GV chuyên có bằng đại học.
    Tiếp tục thực hiện Chuẩn nghề nghiệp GVTH
    MÔ HÌNH DẠY - HỌC CẢ NGÀY
    Cơ sở vật chất
    Phòng học:
    ≥ 0,6 lớp/phòng, đủ trang thiết bị
    Có nhà đa năng, phòng học nghệ thuật.
    Phòng phục vụ học tập:
    GDRL thể chất, GDNT, Thư viện, TBGD, Truyền thống, HTKT …
    Sân chơi, sân tập
    Khu vệ sinh
    Phương án T30
    Nội dung:
    C + C1
    Thời lượng:
    Lớp 1: Tăng thêm 8 tiết/tuần (30 – 22 = 8)
    Lớp 2, 3: Tăng thêm 7 tiết/tuần (30 – 23 = 7)
    Lớp 4, 5: Tăng thêm 5 tiết/tuần (30 – 25 = 5)
    Thời khoá biểu
    Linh hoạt theo trường, phù hợp với điều kiện tự nhiên, xã hội, tập quán địa phương.
    Phương án T30
    Phù hợp với vùng khó khăn:
    Tổ chức ăn, nghỉ trưa 2 buổi/tuần
    Phòng học: ≥ 0,6 phòng/lớp
    Giáo viên: 1,2 Gv/lớp
    Nhà đa năng, phòng chức năng, nhà vệ sinh
    TKB (đề xuất)
    Phương án T35
    Nội dung:
    C + C1 + C2 + C3
    Thời lượng:
    Lớp 1: Tăng thêm 13 tiết/tuần (35 – 22 = 13)
    Lớp 2, 3: Tăng thêm 12 tiết/tuần (35 – 23 = 12)
    Lớp 4, 5: Tăng thêm 10 tiết/tuần (35 – 25 = 10)
    Phù hợp với vùng thuận lợi:
    Tổ chức ăn, nghỉ trưa 5 buổi/tuần
    Phòng học: 1,0 phòng/lớp
    Giáo viên: 1,5 Gv/lớp
    Nhà đa năng, phòng chức năng, Nhà vệ sinh
    Phương án T35
    TKB (đề xuất)







    Phương án T33
    Nội dung:
    C + C1 + C2
    C + C1 + C3
    Thời lượng:
    Lớp 1: Tăng thêm 11 tiết/tuần (33 – 22 = 11)
    Lớp 2, 3: Tăng thêm 10 tiết/tuần (33 – 23 = 10)
    Lớp 4, 5: Tăng thêm 10 tiết/tuần (33 – 25 = 8)
    Chuyển tiếp để thực hiện T35:
    Tổ chức ăn, nghỉ trưa 3 buổi/tuần
    Phòng học: ≥ 0,8 phòng/lớp
    Giáo viên: 1,3 Gv/lớp
    Nhà đa năng, phòng chức năng, Nhà vệ sinh
    Phương án T33
    TKB (đề xuất)







    Thảo luận
    Thực tế triển khai dạy - học 2 buổi/ngày?
    Đề xuất nội dung T30, T35, T33 cho các khối lớp, vùng miền.
    Thời gian biểu cho T30, T35, T33 phù hợp với điều kiện kinh tế, xã hội, văn hoá, tập quán địa phương?
    C1
    Vùng khó, L1, L2, L3, L4, L5: ?
    Vùng thuận lợi L1, L2, L3, L4, L5 : ?
    C2:
    Tự chọn L1, L2, L3, L4, L5
    Năng khiếu L1, L2, L3, L4, L5
    C3:
    Hoạt động ngoài giờ lên lớp L1, L2, L3, L4, L5 : ?
    Mục tiêu, nội dung, sản phẩm
    Mục tiêu, nội dung, sản phẩm
    Mục tiêu, nội dung, sản phẩm
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓