Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Đồng Tháp.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Mô hình dạy học cả ngày

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SEQAP
Người gửi: Nguyễn Thanh Việt
Ngày gửi: 22h:22' 10-10-2012
Dung lượng: 81.9 KB
Số lượt tải: 127
Nguồn: SEQAP
Người gửi: Nguyễn Thanh Việt
Ngày gửi: 22h:22' 10-10-2012
Dung lượng: 81.9 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
MÔ HÌNH DẠY HỌC CẢ NGÀY
Trần Ngọc Khoa
Điều phối viên SEQAP
MỤC TIÊU GIÁO DỤC TIỂU HỌC
Đảm bảo cho HS
Có hiểu biết đơn giản, cần thiết về tự nhiên, xã hội và con người
Có kĩ năng cơ bản về nghe, nói, đọc, viết và tính toán
Có thói quen rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh
Có hiểu biết ban đầu về hát, múa, âm nhạc, mĩ thuật.
Các thành tố của mô hình dạy - học
Chương trình
(Nội dung,
Phương pháp,
Đánh giá)
Cấu trúc
thời lượng
Điều kiện
Thực hiện
(Đội ngũ,
CSVC,
Trang thiết bị…)
Tổ chức
quản lí
MÔ HÌNH DẠY HỌC
MÔ HÌNH DẠY - HỌC NỬA NGÀY
Chương trình và các hoạt động dạy học
Chương trình: QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT
Kế hoạch dạy học: QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT
SGK, tài liệu tham khảo
SGK thống nhất toàn quốc
Hoạt động giáo dục:
Hoạt động trên lớp: dạy học các môn học bắt buộc và tự chọn
Hoạt động ngoài giờ lên lớp: ngoại khoá, vui chơi, TDTT, thăm quan, lao động …
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT)
MÔ HÌNH DẠY - HỌC NỬA NGÀY
Đội ngũ
Hiệu trưởng, PHT
Giáo viên:
THSP (chuẩn đào tạo)
Tỉ lệ: 1,2 GV/lớp
Chuẩn nghề nghiệp GVTH
CNV
MÔ HÌNH DẠY - HỌC NỬA NGÀY
Cơ sở vật chất
Phòng học:
Mỗi lớp có một phòng học riêng đúng quy cách (Điều lệ)
0,5 phòng/lớp (TT 39/TT-BGDDT)
Phòng phục vụ học tập:
GDRL thể chất, GDNT, Thư viện, TBGD, Truyền thống, HTKT …
Sân chơi, sân tập
Khu vệ sinh
MÔ HÌNH DẠY - HỌC CẢ NGÀY
Chương trình:
Sử dụng chương trình hiện hành có điều chỉnh, bổ sung (2010-2015):
Chương trình hiện hành (C)
Củng cố, tăng cường kiến thức, kĩ năng Tiếng Việt, Toán, Tiếng dân tộc (C1)
Học các nội dung tự chọn, năng khiếu (C2)
Các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp (C3)
Tạo tiền đề XD Chương trình FDS sau 2015
MÔ HÌNH DẠY - HỌC CẢ NGÀY
Cấu trúc thời lượng:
Các phương án:
T30: tổ chức dạy học 30 tiết/tuần
T35: tổ chức dạy học 35 tiết/tuần
T33: tổ chức dạy học 33 tiết/tuần
Tương đương:
7 – 10 buổi/tuần
5 – 8 tiết/ngày
Thời gian buổi trưa
Linh hoạt theo điều kiện từng trường
MÔ HÌNH DẠY - HỌC CẢ NGÀY
Đội ngũ
Hiệu trưởng, PHT đáp ứng yêu cầu tổ chức quản lí dạy - học cả ngày
Giáo viên:
Tỉ lệ: > 1,2 GV/lớp
THSP (chuẩn đào tạo)
Được bồi dưỡng nâng cao kiến thức, nghiệp vụ, năng lực thực hiện dạy - học cả ngày
Sử dụng đội ngũ GV chuyên có bằng đại học.
Tiếp tục thực hiện Chuẩn nghề nghiệp GVTH
MÔ HÌNH DẠY - HỌC CẢ NGÀY
Cơ sở vật chất
Phòng học:
≥ 0,6 lớp/phòng, đủ trang thiết bị
Có nhà đa năng, phòng học nghệ thuật.
Phòng phục vụ học tập:
GDRL thể chất, GDNT, Thư viện, TBGD, Truyền thống, HTKT …
Sân chơi, sân tập
Khu vệ sinh
Phương án T30
Nội dung:
C + C1
Thời lượng:
Lớp 1: Tăng thêm 8 tiết/tuần (30 – 22 = 8)
Lớp 2, 3: Tăng thêm 7 tiết/tuần (30 – 23 = 7)
Lớp 4, 5: Tăng thêm 5 tiết/tuần (30 – 25 = 5)
Thời khoá biểu
Linh hoạt theo trường, phù hợp với điều kiện tự nhiên, xã hội, tập quán địa phương.
Phương án T30
Phù hợp với vùng khó khăn:
Tổ chức ăn, nghỉ trưa 2 buổi/tuần
Phòng học: ≥ 0,6 phòng/lớp
Giáo viên: 1,2 Gv/lớp
Nhà đa năng, phòng chức năng, nhà vệ sinh
TKB (đề xuất)
Phương án T35
Nội dung:
C + C1 + C2 + C3
Thời lượng:
Lớp 1: Tăng thêm 13 tiết/tuần (35 – 22 = 13)
Lớp 2, 3: Tăng thêm 12 tiết/tuần (35 – 23 = 12)
Lớp 4, 5: Tăng thêm 10 tiết/tuần (35 – 25 = 10)
Phù hợp với vùng thuận lợi:
Tổ chức ăn, nghỉ trưa 5 buổi/tuần
Phòng học: 1,0 phòng/lớp
Giáo viên: 1,5 Gv/lớp
Nhà đa năng, phòng chức năng, Nhà vệ sinh
Phương án T35
TKB (đề xuất)
Phương án T33
Nội dung:
C + C1 + C2
C + C1 + C3
Thời lượng:
Lớp 1: Tăng thêm 11 tiết/tuần (33 – 22 = 11)
Lớp 2, 3: Tăng thêm 10 tiết/tuần (33 – 23 = 10)
Lớp 4, 5: Tăng thêm 10 tiết/tuần (33 – 25 = 8)
Chuyển tiếp để thực hiện T35:
Tổ chức ăn, nghỉ trưa 3 buổi/tuần
Phòng học: ≥ 0,8 phòng/lớp
Giáo viên: 1,3 Gv/lớp
Nhà đa năng, phòng chức năng, Nhà vệ sinh
Phương án T33
TKB (đề xuất)
Thảo luận
Thực tế triển khai dạy - học 2 buổi/ngày?
Đề xuất nội dung T30, T35, T33 cho các khối lớp, vùng miền.
Thời gian biểu cho T30, T35, T33 phù hợp với điều kiện kinh tế, xã hội, văn hoá, tập quán địa phương?
C1
Vùng khó, L1, L2, L3, L4, L5: ?
Vùng thuận lợi L1, L2, L3, L4, L5 : ?
C2:
Tự chọn L1, L2, L3, L4, L5
Năng khiếu L1, L2, L3, L4, L5
C3:
Hoạt động ngoài giờ lên lớp L1, L2, L3, L4, L5 : ?
Mục tiêu, nội dung, sản phẩm
Mục tiêu, nội dung, sản phẩm
Mục tiêu, nội dung, sản phẩm
Trần Ngọc Khoa
Điều phối viên SEQAP
MỤC TIÊU GIÁO DỤC TIỂU HỌC
Đảm bảo cho HS
Có hiểu biết đơn giản, cần thiết về tự nhiên, xã hội và con người
Có kĩ năng cơ bản về nghe, nói, đọc, viết và tính toán
Có thói quen rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh
Có hiểu biết ban đầu về hát, múa, âm nhạc, mĩ thuật.
Các thành tố của mô hình dạy - học
Chương trình
(Nội dung,
Phương pháp,
Đánh giá)
Cấu trúc
thời lượng
Điều kiện
Thực hiện
(Đội ngũ,
CSVC,
Trang thiết bị…)
Tổ chức
quản lí
MÔ HÌNH DẠY HỌC
MÔ HÌNH DẠY - HỌC NỬA NGÀY
Chương trình và các hoạt động dạy học
Chương trình: QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT
Kế hoạch dạy học: QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT
SGK, tài liệu tham khảo
SGK thống nhất toàn quốc
Hoạt động giáo dục:
Hoạt động trên lớp: dạy học các môn học bắt buộc và tự chọn
Hoạt động ngoài giờ lên lớp: ngoại khoá, vui chơi, TDTT, thăm quan, lao động …
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT)
MÔ HÌNH DẠY - HỌC NỬA NGÀY
Đội ngũ
Hiệu trưởng, PHT
Giáo viên:
THSP (chuẩn đào tạo)
Tỉ lệ: 1,2 GV/lớp
Chuẩn nghề nghiệp GVTH
CNV
MÔ HÌNH DẠY - HỌC NỬA NGÀY
Cơ sở vật chất
Phòng học:
Mỗi lớp có một phòng học riêng đúng quy cách (Điều lệ)
0,5 phòng/lớp (TT 39/TT-BGDDT)
Phòng phục vụ học tập:
GDRL thể chất, GDNT, Thư viện, TBGD, Truyền thống, HTKT …
Sân chơi, sân tập
Khu vệ sinh
MÔ HÌNH DẠY - HỌC CẢ NGÀY
Chương trình:
Sử dụng chương trình hiện hành có điều chỉnh, bổ sung (2010-2015):
Chương trình hiện hành (C)
Củng cố, tăng cường kiến thức, kĩ năng Tiếng Việt, Toán, Tiếng dân tộc (C1)
Học các nội dung tự chọn, năng khiếu (C2)
Các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp (C3)
Tạo tiền đề XD Chương trình FDS sau 2015
MÔ HÌNH DẠY - HỌC CẢ NGÀY
Cấu trúc thời lượng:
Các phương án:
T30: tổ chức dạy học 30 tiết/tuần
T35: tổ chức dạy học 35 tiết/tuần
T33: tổ chức dạy học 33 tiết/tuần
Tương đương:
7 – 10 buổi/tuần
5 – 8 tiết/ngày
Thời gian buổi trưa
Linh hoạt theo điều kiện từng trường
MÔ HÌNH DẠY - HỌC CẢ NGÀY
Đội ngũ
Hiệu trưởng, PHT đáp ứng yêu cầu tổ chức quản lí dạy - học cả ngày
Giáo viên:
Tỉ lệ: > 1,2 GV/lớp
THSP (chuẩn đào tạo)
Được bồi dưỡng nâng cao kiến thức, nghiệp vụ, năng lực thực hiện dạy - học cả ngày
Sử dụng đội ngũ GV chuyên có bằng đại học.
Tiếp tục thực hiện Chuẩn nghề nghiệp GVTH
MÔ HÌNH DẠY - HỌC CẢ NGÀY
Cơ sở vật chất
Phòng học:
≥ 0,6 lớp/phòng, đủ trang thiết bị
Có nhà đa năng, phòng học nghệ thuật.
Phòng phục vụ học tập:
GDRL thể chất, GDNT, Thư viện, TBGD, Truyền thống, HTKT …
Sân chơi, sân tập
Khu vệ sinh
Phương án T30
Nội dung:
C + C1
Thời lượng:
Lớp 1: Tăng thêm 8 tiết/tuần (30 – 22 = 8)
Lớp 2, 3: Tăng thêm 7 tiết/tuần (30 – 23 = 7)
Lớp 4, 5: Tăng thêm 5 tiết/tuần (30 – 25 = 5)
Thời khoá biểu
Linh hoạt theo trường, phù hợp với điều kiện tự nhiên, xã hội, tập quán địa phương.
Phương án T30
Phù hợp với vùng khó khăn:
Tổ chức ăn, nghỉ trưa 2 buổi/tuần
Phòng học: ≥ 0,6 phòng/lớp
Giáo viên: 1,2 Gv/lớp
Nhà đa năng, phòng chức năng, nhà vệ sinh
TKB (đề xuất)
Phương án T35
Nội dung:
C + C1 + C2 + C3
Thời lượng:
Lớp 1: Tăng thêm 13 tiết/tuần (35 – 22 = 13)
Lớp 2, 3: Tăng thêm 12 tiết/tuần (35 – 23 = 12)
Lớp 4, 5: Tăng thêm 10 tiết/tuần (35 – 25 = 10)
Phù hợp với vùng thuận lợi:
Tổ chức ăn, nghỉ trưa 5 buổi/tuần
Phòng học: 1,0 phòng/lớp
Giáo viên: 1,5 Gv/lớp
Nhà đa năng, phòng chức năng, Nhà vệ sinh
Phương án T35
TKB (đề xuất)
Phương án T33
Nội dung:
C + C1 + C2
C + C1 + C3
Thời lượng:
Lớp 1: Tăng thêm 11 tiết/tuần (33 – 22 = 11)
Lớp 2, 3: Tăng thêm 10 tiết/tuần (33 – 23 = 10)
Lớp 4, 5: Tăng thêm 10 tiết/tuần (33 – 25 = 8)
Chuyển tiếp để thực hiện T35:
Tổ chức ăn, nghỉ trưa 3 buổi/tuần
Phòng học: ≥ 0,8 phòng/lớp
Giáo viên: 1,3 Gv/lớp
Nhà đa năng, phòng chức năng, Nhà vệ sinh
Phương án T33
TKB (đề xuất)
Thảo luận
Thực tế triển khai dạy - học 2 buổi/ngày?
Đề xuất nội dung T30, T35, T33 cho các khối lớp, vùng miền.
Thời gian biểu cho T30, T35, T33 phù hợp với điều kiện kinh tế, xã hội, văn hoá, tập quán địa phương?
C1
Vùng khó, L1, L2, L3, L4, L5: ?
Vùng thuận lợi L1, L2, L3, L4, L5 : ?
C2:
Tự chọn L1, L2, L3, L4, L5
Năng khiếu L1, L2, L3, L4, L5
C3:
Hoạt động ngoài giờ lên lớp L1, L2, L3, L4, L5 : ?
Mục tiêu, nội dung, sản phẩm
Mục tiêu, nội dung, sản phẩm
Mục tiêu, nội dung, sản phẩm
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất