Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thong_diep_Huong_ung_Ngay_the_gioi_tuong_niem_cac_nan_nhan_tu_vong_do_tai_nan_giao_thong_2023__co_nhac_nen.mp3 Tai_xuong_2.jpg Tai_xuong_1.jpg Tai_xuong.jpg Tieu_Su_Anh_Hung_Vo_Thi_Sau.flv Caubetroiban_15022022.flv KIM_DONG__Anh_Hung_Nho_Tuoi__Phim_Hoat_Hinh_3D_Viet_Nam_Dang_Xem_Nhat_2017.flv TAM_GUONG_NGHI_LUC_VIET_3_NGUYEN_NGOC_KY.flv GIO_TO_HUNG_VUONG_MUNG_10_THANG_3_AM_LICH__PTMN.flv Hat_Quoc_Ca_Tai_Dia_Chi_Do__Lien_Doi_Truong_THCS_My_Hoi__Video_du_thi.flv 1_Hoc_Sinh_Dat_Sen_HongThuyTamHoaiAn.mp3 HINH_ANH_HOAT_DONG_LIEN_DOI_chat_luong_cao.jpg Clip_image001.jpg IMG_20180905_133826.jpg IMG_20180905_133904.jpg HINH_ANH_HOAT_DONG_LIEN_DOI.jpg So_do_tu_duy_on_tap_chuong_II_goc_Toan_6.png ENGLISH_9_UNIT_10_READ.mp3 E6_Unit_12_B2_p120.flv

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Đồng Tháp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài Trung Quốc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bài giáo viên giỏi của thầy Nguyễn Văn Thới - THPT Phú Điền
    Người gửi: Nguyễn Thanh Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:39' 04-04-2011
    Dung lượng: 10.1 MB
    Số lượt tải: 165
    Số lượt thích: 0 người
    TP CAO LÃNH, NGÀY 24 THÁNG 2 NĂM 2011
    GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN THỚI
    ĐƠN VỊ: THPT PHÚ ĐIỀN


    KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ
    MỘT SỐ HÌNH ẢNH
    QUỐC HUY
    QUỐC KỲ
    BÀI 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ

    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    Diện tích: 9572,8 nghìn km2
    Dân số: 1303,7 triệu người (2005)
    Thủ đô: Bắc Kinh
    TIẾT 26 (PPCT): TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    Dựa vào bản đồ hãy xác định
    vị trí địa lý và lãnh thổ của Trung Quốc?
    TIẾT 26 (PPCT): TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    Diện tích lớn thứ 4 thế giới.
    - Kéo dài khoảng từ 20 độ Bắc tới 53 độ Bắc, khoảng từ 73 độ Đông tới 135 độ Đông.
    - Nằm ở khu vực Trung và Đông Á, tiếp giáp 14 nước và Thái Bình Dương.
    → Ý nghĩa:
    - Thuận lợi:
    +Thuận lợi phát triển kinh tế, giao lưu với các nước.
    + Có các cảnh quan thiên nhiên đa dạng.
    - Khó khăn:
    + Đường biên giới hiểm trở  giao lưu buôn bán khó khăn.
    + Quản lý đất nước, thiên tai…
    TIẾT 26 (PPCT): TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:
    Quan sát hình 10.1 và các thông tin ở mục II SGK, hãy hoàn thành phiếu học tập:
    - Để làm nổi bật được đặc điểm tự nhiên của miền Đông và miền Tây Trung Quốc
    - Đánh giá những thuận lợi và khó khăn do tự nhiên của Trung Quốc mang lại.
    1050Đ
    Miền Tây
    Miền Đông
    TIẾT 26 (PPCT): TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    PHIẾU HỌC TẬP
    Chủ yếu là cao nguyên, đồng bằng màu mỡ: Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
    Chủ yếu là núi, sơn nguyên, bồn địa
    Chủ yếu là cận nhiệt, ôn đới. Nằm trong khu vực có gió mùa
    Ôn đới lục địa khắc nghiệt.
    Nhiều sông lớn (Hoàng Hà, Trường Giang,…)
    Là nơi bắt nguồn của các con sông lớn
    - Khoáng sản: phong phú như than, dầu mỏ, sắt, bôxit,…
    - Biển: có đường bờ biển dài
    - Khoáng sản: phong phú như than, sắt, thiếc, …
    - Rừng: diện tích lớn
    - Thuận lợi: phát triển nông nghiệp (trồng trọt), công nghiệp, kinh tế biển.
    - Khó khăn: lũ lụt, bão, …
    - Thuận lợi: phát triển chăn nuôi, lâm nghiệp, công nghiệp, thủy điện
    - Khó khăn: giao thông đi lại, khí hậu khắc nghiệt, …
    THÔNG TIN PHẢN HỒI
    MỘT SỐ HÌNH ẢNH Ở HAI MIỀN
    Sông Hoàng Hà ở Miền Đông
    Sông Hoàng Hà ở Miền Tây
    HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT Ở HAI MIỀN
    Trồng lúa ở miền Đông
    Chăn nuôi ở miền Tây
    MỘT SỐ THIÊN TAI CHỦ YẾU
    Lụt lội
    Bão cát
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI:
    1. Dân cư:
    Bảng 1: Tỉ suất gia tăng dân số
    tự nhiên Trung Quốc
    Câu hỏi: Em hãy phân tích bảng 1 và biểu đồ dân số TQ giai đoạn 1949- 2005, nhận xét về sự gia tăng tổng số dân, sự thay đổi dân số nông thôn và thành thị?
    TIẾT 26 (PPCT): TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    - Dân số đông (chiếm 1/5 dân số thế giới)
    - Nhiều thành phần dân tộc (trên 50 dân tộc khác nhau)
    - Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm (năm 2005 chỉ còn 0,6%) do thực
    hiện chính sách dân số triệt để nhưng quy mô dân số vẫn tăng nhanh.
    - Dân số nông thôn có xu hướng giảm, dân số thành thị tăng
    nhanh (chiếm 37% năm 2005).
    MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TRUNG QUỐC
    TIẾT 26 (PPCT): TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    Người Hán
    Người Hồi
    Người Ngô Duy Nhĩ
    Người Tạng
    Dựa vào hình 10.4 và kiến thức ở mục III.1 trong SGK, em hãy nhận xét và giải thích sự phân bố dân cư Trung Quốc?
    Hình 10.4: Phân bố dân cư Trung Quốc
    1050Đ
    Nhận xét:
    + Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông (gần 90% dân số cả nước).
    + Miền Tây dân cư thưa thớt
    - Giải thích: Miền Đông: có điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, …) thuận lợi, lịch sử khai phá lâu đời, …. Miền Tây thì ngược lại
    - Tỷ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên gần 90% (2005).
    - Nguồn lao động dồi dào; lao động cần cù, sáng tạo.
    - Một quốc gia có nền văn minh lâu đời
    + Có nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng.
    + Nhiều phát minh quý giá.
     Thuận lợi để phát triển kinh tế - xã hội
    TIẾT 26 (PPCT): TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    Câu hỏi: Các em dựa vào mục III.2 tr89-90 của SGK và kiến thức
    của mình, hãy trình bày đặc điểm xã hội Trung Quốc.
    2. Xã hội:
    MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ XÃ HỘI TRUNG QUỐC
    Vạn lý trường thành
    Quảng trường Thiên An Môn
    Đàn tế trời ở Bắc Kinh
    Gốm sứ
    La bàn cổ
    CỦNG CỐ
    Câu1. Nhận định nào sau đây đúng nhất về Trung Quốc
    A. Trung Quốc có diện tích và dân số lớn nhất thế giới.
    B. Trung Quốc có diện tích lớn thứ 2 và dân số lớn nhất thế giới.
    C. Trung Quốc có diện tích lớn thứ 4 và dân số lớn nhất thế giới.
    D. Trung Quốc có diện tích lớn thứ 3 và dân số lớn thứ 2 thế giới.
    Câu 2. Kinh tuyến phân chia giữa Miền Đông và Miền Tây Trung Quốc là
    A. Kinh tuyến 1040Đ
    C. Kinh tuyến 1030Đ
    Câu 3. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất làm cho sản phẩm nông nghiệp Trung Quốc đa dạng
    A. Địa hình
    B. Thuỷ văn
    B. Kinh tuyến 1050Đ
    D. Kinh tuyến 1060Đ
    C. Khí hậu
    D. Thổ nhưỡng
     
    Gửi ý kiến