Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thong_diep_Huong_ung_Ngay_the_gioi_tuong_niem_cac_nan_nhan_tu_vong_do_tai_nan_giao_thong_2023__co_nhac_nen.mp3 Tai_xuong_2.jpg Tai_xuong_1.jpg Tai_xuong.jpg Tieu_Su_Anh_Hung_Vo_Thi_Sau.flv Caubetroiban_15022022.flv KIM_DONG__Anh_Hung_Nho_Tuoi__Phim_Hoat_Hinh_3D_Viet_Nam_Dang_Xem_Nhat_2017.flv TAM_GUONG_NGHI_LUC_VIET_3_NGUYEN_NGOC_KY.flv GIO_TO_HUNG_VUONG_MUNG_10_THANG_3_AM_LICH__PTMN.flv Hat_Quoc_Ca_Tai_Dia_Chi_Do__Lien_Doi_Truong_THCS_My_Hoi__Video_du_thi.flv 1_Hoc_Sinh_Dat_Sen_HongThuyTamHoaiAn.mp3 HINH_ANH_HOAT_DONG_LIEN_DOI_chat_luong_cao.jpg Clip_image001.jpg IMG_20180905_133826.jpg IMG_20180905_133904.jpg HINH_ANH_HOAT_DONG_LIEN_DOI.jpg So_do_tu_duy_on_tap_chuong_II_goc_Toan_6.png ENGLISH_9_UNIT_10_READ.mp3 E6_Unit_12_B2_p120.flv

    Thành viên trực tuyến

    11 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Đồng Tháp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Nhi
    Ngày gửi: 13h:46' 14-12-2012
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 278
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ Lớp 12CB4
    2
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Tìm nhận định sai về vai trò của người lập trình ứng dụng trong các nhận định sau đây:
    a) Người lập trình ứng dụng viết chương trình khai thác CSDL theo yêu cầu của người dùng;
    b) Người lập trình ứng dụng phải là người quản trị CSDL;
    c) Người lập trình ứng dụng phải hiểu rõ CSDL khái niệm và nắm vững hệ QTCSDL;
    d) Người lập trình ứng dụng có thể là một nhóm người.
    3
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Tìm nhận định sai về vai trò của người lập trình ứng dụng trong các nhận định sau đây:
    a) Người lập trình ứng dụng viết chương trình khai thác CSDL theo yêu cầu của người dùng;
    b) Người lập trình ứng dụng phải là người quản trị CSDL;
    c) Người lập trình ứng dụng phải hiểu rõ CSDL khái niệm và nắm vững hệ QTCSDL;
    d) Người lập trình ứng dụng có thể là một nhóm người.
    4
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 2: Trong các loại thao tác dữ liệu sau đây, thao tác nào không thuộc loại cập nhật dữ liệu?
    a) Cập nhật dữ liệu thường xuyên;
    b) Sửa đổi dữ liệu;
    c) Xóa dữ liệu;
    d) Đọc dữ liệu.
    5
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 2: Trong các loại thao tác dữ liệu sau đây, thao tác nào không thuộc loại cập nhật dữ liệu?
    a) Cập nhật dữ liệu thường xuyên;
    b) Sửa đổi dữ liệu;
    c) Xóa dữ liệu;
    d) Đọc dữ liệu.
    6
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là hệ thống các kí hiệu dùng để mô tả CSDL đúng hay sai?
    a) Đúng;
    b) Sai.

    7
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là hệ thống các kí hiệu dùng để mô tả CSDL đúng hay sai?
    a) Đúng;
    b) Sai.

    § 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
    HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
    MICROSOFT ACCESS
    Chương II.
    9
    Nội dung
    Khả năng của Access
    2
    Các loại đối tượng chính của Access
    3
    Một số thao tác cơ bản
    4
    Làm việc với các đối tượng
    5
    Phần mềm Microsoft Access
    1
    10
    1. Phần mềm Microsoft Access
    Phần mềm Microsoft Access là hệ QTCSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft dành cho máy tính cá nhân và máy tính trong mạng cục bộ.
    11
    Hãy cho biết Access có những khả năng nào?
    12
    2. Khả năng của Access
    Những khả năng của Access
     Tạo lập các CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ.
     Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, báo cáo thống kê hay những mẫu hỏi để khai thác dữ liệu.
    Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
    13
    2. Khả năng của Access (tt)
    b) Ví dụ. Bài toán quản lí học sinh của một lớp học.
    14
    Hãy nêu các đối tượng chính trong Access và cho biết chức năng của từng đối tượng?
    15
    Báo cáo
    Mẫu hỏi
    Bảng
    3. Các đối tượng chính của Access
    Các loại đối tượng chính của Access
    16
    3. Các đối tượng chính của Access
    Các loại đối tượng chính của Access
    Bảng (Table)
    Mẫu hỏi (Query)
    Biểu mẫu (Form)
    Báo cáo (Report)
    Dùng để lưu dữ liệu. Gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa các thông tin về một cá thể xác định của một chủ thể.
    Dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.
    Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin.
    Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
    17
    Bảng ở chế độ thiết kế
    18
    Bảng ở chế độ trang dữ liệu
    19
    Biểu mẫu nhập thông tin của học sinh
    20
    Màn hình tạo mẫu hỏi
    21
    Kết quả thực hiện một mẫu hỏi
    22
    Báo cáo điểm
    23
    3. Các đối tượng chính của Access (tt)
    b) Ví dụ
    Với ví dụ về bài toán quản lí học sinh, cơ sở dữ liệu quản lí học sinh gồm:
     Bảng:
    HOC_SINH: lưu thông tin về học sinh
     Biểu mẫu:
     Nhap HS: để cập nhật thông tin về học sinh.
     Nhap Diem: cập nhật điểm trung bình môn của học sinh.
     Mẫu hỏi: để xem thông tin của một học sinh theo điều kiện nào đó.
     Báo cáo: xem và in ra bảng điểm môn Tin học, danh sách đoàn viên.
    24
    Có mấy cách để khởi động Access?
    25
    4. Một số thao tác cơ bản
    Khởi động Access
    Cách 2: Nháy đúp vào biểu tượng ACCESS trên màn hình
    Cách 1: Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Office Access 2003
    26
    4. Một số thao tác cơ bản
    Thanh bảng chọn
    Thanh công cụ
    Khung tác vụ
    (New File)
    27
    b) Tạo CSDL mới
    B1: Chọn lệnh File ? New
    B2: Chọn Blank Database, xuất hiện hộp thoại File New Database
    B3:Nhập tên CSDL mới
    B3:Chọn vị trí lưu tệp .Nháy nút Create để xác nhận tạo tệp
    4. Một số thao tác cơ bản
    28
    Cách 1: nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File
    c) Mở CSDL đã có
    Cách 2: chọn lệnh File ? Open.. Rồi tìm nháy đúp vào tên CSDL cần mở
    Cửa sổ CSDL đã có
    4. Một số thao tác cơ bản
    29
    Có mấy cách để kết thúc phiên làm việc với Access?
    30
    d) Kết thúc Access

    ► Chọn File → Exit.

    ► Nháy nút (Close) ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access.
    4. Một số thao tác cơ bản (tt)
    31
    Có mấy chế độ làm việc với các đối tượng?
    32
    a) Chế độ làm việc với các đối tượng
    * Chế độ thiết kế (Design View)
    5. Làm việc với các đối tượng
    33
    a) Chế độ làm việc với các đối tượng
    * Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)
    5. Làm việc với các đối tượng
    34
    Nêu chức năng của chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu?
    35
    a) Chế độ làm việc với các đối tượng
    5. Làm việc với các đối tượng
    Chế độ thiết kế
    Chế độ trang dữ liệu
    Cho phép tạo mới hoặc thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi, thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo.
    Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hay thay đổi dữ liệu đã có.
    Nút lệnh Design View
    Nút lệnh Datasheet View
    Chọn View  Design View
    Chọn View  Datasheet View
    36
    b) Tạo đối tượng mới
    5. Làm việc với các đối tượng
    Tạo bảng ở chế độ thiết kế
    Tạo bảng bằng cách dùng thuật sĩ
    Tạo bảng bằng cách nhập dữ liệu ngay
    Dùng các mẫu dựng sẵn
    (wizard – thuật sĩ)
    Người dùng tự thiết kế.
    Kết hợp cả hai cách trên.
    37
    c) Mở đối tượng
    Chän lo¹i ®èi t­îng  nh¸y ®óp vµo tªn ®èi t­îng.
    .
    5. Làm việc với các đối tượng
    38
    1.microsoft access là một phần mềm quản trị CSDL
    Kh? nang c?a Access
    2.các đối tượng chính của access
    - Bảng (Table) - Mẫu hỏi (Query)
    - Biểu mẫu (form) - Báo cáo (Report)
    4.chế độ làm việc với các đối tượng
    - Chế độ thiết kế (Design View)
    - Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)
    ghi nhớ
    3.MộT Số THAO TáC CƠ BảN
    - Khởi động Access - Tạo CSDL mới
    - Mở CSDL đã có - Kết thúc Access
    39
    40
    Câu 1: Access là phần mềm chuyên dùng để:
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    A. Xử lí văn bản
    B. Xử lí bảng tính điện tử
    C. Quản trị CSDL
    D. Quản lí hệ thống
    41
    Câu 2: “Chức năng tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin” là chức năng của đối tượng nào trong các đối tượng sau đây?
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    B. Mẫu hỏi
    C. Biểu mẫu
    A. Bảng
    D. Báo cáo
    42
    Câu 3: Để tạo một CSDL trống, ta chọn mục nào trong khung tác vụ New File dưới đây?
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    B. Blank Data Access Page
    C. Project (Existing Data)
    A. Blank Database
    D. Project (Existing Data)
    43
    Câu 1: Tệp CSDL của Access có phần mở rộng là?
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    A) .pas
    B) .mdb
    C) .mbd
    D) .doc
    44
    Tiết học đến đây là kết thúc.
    Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô cùng các em học sinh!
     
    Gửi ý kiến